AMD Radeon: Những điều bạn cần biết về “Lữ đoàn đỏ”

AMD Radeon: Những điều bạn cần biết về “Lữ đoàn đỏ”

12/09/2019

Ở bài viết trước, chúng ta đã đi tìm hiểu về dòng GPU Nvidia Geforce, và hôm nay chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu về đối thủ chính của nó: AMD Radeon

Logo của Radeon

Tóm tắt thông tin về AMD Radeon

Radeon là một thương hiệu chuyên về mảng đồ họa, RAM và SSD được sáng lập bởi ATi vào năm 2000. Nếu tính riêng về mảng đồ họa, thì Radeon là dòng GPU kế thừa cho dòng Rage huyền thoại đã từng cùng ATi làm mưa làm gió trên thị trường. Tuy nhiên, sau khi làm ăn thua lỗ, ATi buộc phải bán mình cho AMD vào năm 2006 với giá 5.4 tỉ USD (xấp xỉ hơn 125 nghìn tỉ VNĐ).

Sau khi mua lại, AMD đã tái cấu trúc thương hiệu Radeon. Từ tên cũ là AMD Vision, sau đó trở thành Radeon Technologies Group. Quản lý hiện tại là ông David Wang.

Danh sách các dòng card thuộc dòng AMD Radeon

Như tiêu đề, mình sẽ chỉ đề cập tới các dòng card Radeon ra mắt sau khi thương hiệu này được AMD mua lại vào năm 2006. Và cũng một phần là cac dòng trước đó nó đẻ ra khá nhiều phiên bản con, gây nhầm lẫn cho người dùng. Đồng thời, mình sẽ chia ra làm 3 thời kì, tương ứng với 3 kiến trúc: TeraScale, GCN và RDNA. Và để tiết kiệm thời gian cũng như tránh lan man, mình sẽ chỉ nói ra thời điểm ra mắt cùng với các tính năng mới (nếu có) của từng dòng. Cuối cùng, mình chỉ đề cập tới thông số các dòng card được bán thương mại, không tính các dòng card OEM.

Kiến trúc TeraScale

HD 2000-series

 

Bo mạch của card đồ họa HD 2900 XT

  • Ngày ra mắt: 28/6/2007
  • Kiến trúc: Radeon R600
  • Tiến trình: 80nm và 65nm
  • Tính năng mới: CrossFireX
  • Cạnh tranh: Geforce 8 series

Thông số kỹ thuật HD 2000-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
HD 2350 RV610 525 MHz PCI Express 1.0 x16 

 

AGP

256 MB DDR2
HD 2400 PRO PCI Express 1.0 x16 

 

AGP

PCI

128 MB

 

256 MB

512 MB

HD 2400 XT 650 MHZ PCI Express 1.0 x16  256 MB DDR2

 

GDDR3

HD 2600 PRO RV630 600 MHz PCI Express 1.0 x16 

 

AGP

256 MB

 

512 MB

HD 2600 XT 800 MHz GDDR3

 

GDDR4

HD 2900 GT R600 GT 601 MHz PCI Express 1.0 x16  GDDR3
HD 2900 PRO R600 PRO 600 MHz 512 MB

 

1 GB

GDDR3

 

GDDR4

HD 2900 XT R600 XT 743 MHz

HD 3000-series

Card đồ họa Sapphire HD 3870

  • Ngày ra mắt: nửa cuối năm 2007
  • Kiến trúc: Radeon R600
  • Tiến trình: 65nm và 55nm
  • Tính năng mới:
    • Hỗ trợ DirectX 10.0 và 10.1
    • Hỗ trợ giao thức PCI Express 2.0
    • Hỗ trợ OpenGL 3.3

Thông số kỹ thuật HD 3000-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
HD 3410 RV610 519 MHz PCI Express 1.0 x16 256 MB DDR2
HD 3450 RV620 LE 600 MHz PCI Express 2.0 x16

 

PCI

AGP 8x

256 MB

 

512 MB

HD 3470 RV620 PRO 800 MHz PCI Express 2.0 x16 DDR2

 

GDDR3

HD 3550 594 MHz 512 MB DDR2
HD 3570 796 MHz
HD 3610 RV630 PRO 594 MHz PCI Express 1.0 x16 512 MB

 

1 GB

HD 3650 RV635 PRO 725 MHz PCI Express 2.0 x16

 

AGP 8x

256 MB

 

512 MB

1 GB

DDR2

 

GDDR3

GDDR4

HD 3730 722 MHz PCI Express 2.0 x16 512 MB DDR2
HD 3750 796 MHz  GDDR3
HD 3830 RV670 PRO 668 MHz 256 MB
HD 3850 PCI Express 2.0 x16

 

AGP 8x

256 MB

 

512 MB

1 GB

GDDR3

 

GDDR4

HD 3870 RV670 XT 777 MHz 512 MB

 

1 GB

HD 3850 X2 2x RV670 PRO 668 MHz PCI Express 2.0 x16 512 MB x2 GDDR3
HD 3870 X2 R680 825 MHz GDDR3

 

GDDR4

HD 4000-series

Bo mạch card đồ họa ASUS HD 4870

  • Ngày ra mắt: 16/6/2008
  • Kiến trúc: TeraScale 1
  • Tiến trình: 55nm và 40nm
  • Tính năng mới:
    • Cụm điều khiển bộ nhớ mới. Hỗ trợ VRAM GDDR5
    • SIP block UVD 2.0-2.2
    • Chip PLX PEX8647 xuất hiện trên các mã X2
    • Hỗ trợ OpenCL 1.1, DirectX 10.1

Thông số kỹ thuật HD 4000-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
HD 4350 RV710 600 MHz PCI Express 2.0 x16

 

PCI Express 2.0 x1

AGP 8x

256 MB

 

512 MB

1 GB

DDR2

 

DDR3

HD 4550 PCI Express 2.0 x16
HD 4570 650 MHz 1 GB DDR2
HD 4580 RV635 PRO 796 MHz 512 MB GDDR3
HD 4650 RV730 PRO 600 MHz

 

650 MHz

PCI Express 2.0 x16

 

AGP 8x

256 MB

 

512 MB

1 GB

DDR2

 

GDDR3

GDDR4

HD 4670 RV730 XT 750 MHz 512 MB

 

1 GB

HD 4730 RV770 CE 700 MHz

 

750 MHz

PCI Express 2.0 x16 512 MB GDDR5
HD 4750 RV740 730 MHz
HD 4770 750 MHz
HD 4810 RV770 CE 625 MHz

 

750 MHz

HD 4830 RV770 LE 575 MHz 512 MB

 

1 GB

GDDR3

 

GDDR4

HD 4850 RV770 PRO 625 MHz 512 MB

 

1 GB

2 GB

GDDR3

 

GDDR4

GDDR5

HD 4860 RV790 GT 700 MHz 512 MB

 

1 GB

GDDR5
HD 4870 RV770 XT 750 MHz 512 MB

 

1 GB

2 GB

HD 4890 RV790 XT 850 MHz 1 GB

 

2 GB

HD 4850 X2 2x RV770 PRO 625 MHz 2x 512 MB

 

2x 1 GB

HD 4870 X2 2x RV770 XT 750 MHz 2x 1 GB

Thừa thắng xông lên: HD 5000-series

Card chống cháy “quốc dân” 1 thời – HD 5450

  • Ngày ra mắt: 10/9/2009
  • Kiến trúc: TeraScale 2
  • Tiến trình: 40nm
  • Các tính năng mới:
    • Thế hệ cuối cùng hỗ trợ 2 màn hình CRT trên 1 card
    • AMD Eyefinity trình làng
    • Hỗ trợ DirectX 11.3, OpenGL 4.5 và OpenCL 1.2

Thông số kỹ thuật HD 5000-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
HD 5450 Cedar PRO 650 MHz PCI Express 2.1 x16

 

PCI Express 2.1 x1

PCI

512 MB

 

1 GB

2 GB

DDR2

 

DDR3

HD 5550 Redwood LE 550 MHz PCI Express 2.1 x16 DDR2

 

GDDR3

GDDR5

HD 5570 Redwood PRO 650 MHz
HD 5610 1 GB GDDR3
HD 5670 Redwood XT 775 MHz 512 MB

 

1 GB

2 GB

GDDR3

 

GDDR5

HD 5750 Juniper PRO 700 MHz 512 MB

 

1 GB

GDDR5
HD 5770 Juniper XT 850 MHz
HD 5830 Cypress LE 800 MHz 1 GB
HD 5850 Cypress PRO 725 MHz 1 GB

 

2 GB

HD 5870 Cypress XT 850 MHz
HD 5870 Eyefinity Edition 2 GB
HD 5970 Hemlock XT 725 MHz 2x 1 GB

 

2x 2 GB

HD 6000-series

Card đồ họa HD 6970 được tháo rời

  • Ngày ra mắt: 22/10/2010
  • Kiến trúc: TeraScale 2 và TeraScale 3
  • Tiến trình: 40nm
  • Các tính năng mới: Chủ yếu là về kiến trúc TeraScale 3. Loại bỏ hỗ trợ cho giao thức PCI
GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
HD 6350 Cedar 650 MHz PCI Express 2.1 x16 512 MB DDR3
HD 6450 Caicos 625 MHz

 

750 MHz

512 MB

 

1 GB

2 GB

HD 6570 Turks PRO 650 MHz 2 GB

 

4 GB

DDR3

 

GDDR5

HD 6670 Turks XT 800 MHz 512 MB

 

1 GB

2 GB

HD 6750 Juniper PRO 700 MHz 512 MB

 

1 GB

GDDR5
HD 6770 Juniper XT 850 MHz
HD 6790 Barts LE 840 MHz 1 GB
HD 6850 Barts PRO 775 MHz
HD 6870 Barts XT 900 MHz 1 GB

 

2 GB

 

HD 6930 Cayman CE 750 MHz
HD 6950 Cayman PRO 800 MHz
HD 6970 Cayman XT 880 MHz 2 GB
HD 6990 Antilles XT 830 MHz 2x 2 GB

Tới đây, chúng ta kết thúc thời kỳ của kiến trúc TeraScale.

Thời kỳ kiến trúc GCN

HD 7000-series

Bo mạch card đồ họa ASUS HD7870 DirectCU II. Nguồn ảnh: CPCR

  • Ngày ra mắt: 9/1/2012
  • Kiến trúc: Graphics Core Next (GCN) thế hệ 1. Có 1 mã sử dụng GCN thế hệ 2 (HD 7790)
  • Tiến trình: 28nm
  • Các tính năng mới:
    • Kiến trúc GCN mới
    • Hỗ trợ giao thức PCI Express 3.0
    • Hỗ trợ API Vulkan 1.0

Thông số kỹ thuật HD 7000-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
HD 7730 Cape Verde LE 800 MHz PCI Express 3.0 x16 1 GB

 

2 GB

DDR3

 

GDDR5

HD 7750 Cape Verde PRO 800 MHz

 

900 MHz

1 GB

 

2 GB

4 GB

HD 7770 GHz Edition Cape Verde XT 1000 MHz 1 GB

 

2 GB

 

GDDR5
HD 7790 Bonaire XT
HD 7850 Pitcairn PRO 860 MHz
HD 7870 GHz Edition Pitcairn XT 1000 MHz 2 GB
HD 7870 XT Tahiti LE 925 MHZ

 

975 MHz

HD 7950 Tahiti PRO 800 MHz 3 GB
HD 7950 Boost Tahiti PRO2 850 MHz

 

925 MHz

HD 7970 Tahiti XT 925 MHz 3 GB

 

6 GB

HD 7970 GHz Edition Tahiti XT2 1000 MHz

 

1050 MHz

HD 7990 New Zealand 950 MHz

 

1000 MHz

2x 3 GB

Mình sẽ bỏ qua dòng HD 8000-series vì dòng đó chỉ là phiên bản rename của dòng HD 7000 và chỉ bán thông qua OEM.

R7/R9 200-series

Card đồ họa Sapphire R9 290X Tri-X

  • Ngày ra mắt: 8/10/2013
  • Kiến trúc: Graphics Core Next (GCN) thế hệ 2. 1 mã sử dụng GCN thế hệ 3 (R9 285)
  • Tiến trình: 28nm
  • Các tính năng mới:
    • AMD TrueAudio
    • Hỗ trợ Crossfire nếu cùng mã GPU với nhau
    • Thế hệ đầu tiên hỗ trợ DirectX 12

Thông số kỹ thuật R7/R9 200-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
R7 240 Oland PRO 730 MHz PCI Express 3.0 x16 2 GB

 

4 GB

DDR3

 

GDDR5

R7 250 Oland XT 1000 MHz 1 GB

 

2 GB

R7 250E Cape Verde PRO 800 MHz GDDR5
R7 250X Cape Verde XT 1000 MHz
R7 260 Bonaire 1 GB
R7 260X Bonaire XTX 1100 MHz 1 GB

 

2 GB

R7 265 Pitcairn PRO 900 MHZ 2 GB
R9 270 Pitcairn XT
R9 270X 1000 MHz 2 GB

 

4 GB

R9 280 Tahiti PRO 827 MHZ 3 GB
R9 280X Tahiti XTL 850 MHz
R9 285 Tonga PRO 918 MHz 2 GB
R9 290 Hawaii PRO 947 MHz 4 GB
R9 290X Hawaii XT 1000 MHz 4 GB

 

8 GB

R9 295X2 Vesuvius 1018 MHz 2x 4 GB

R7/R9 300-series

Card đồ họa MSI R9 390X Gaming 8G

  • Ngày ra mắt: 16/6/2015
  • Kiến trúc: Graphics Core Next (GCN) thế hệ 1 và 2. Dòng Fury sử dụng GCN thế hệ 3
  • Tiến trình: 28nm
  • Các tính năng mới:
    • Bộ giới hạn khung hình. Giúp tránh lãng phí khung hình trong các tác vụ
    • Hỗ trợ Liquid VR
    • Hỗ trợ OpenCL 2.2 và Vulkan 1.1

Thông số kỹ thuật R7/R9 300-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
R7 350 Cape Verde XTL 925 MHz PCI Express 3.0 x16 2 GB GDDR5
R7 360 Bonaire PRO 1050 MHz
R7 370 Pitcairn PRO 975 MHZ 2 GB

 

4 GB

 

R9 370X Pitcairn XT 1000 MHz
R9 380 Tonga PRO 970 MHz
R9 380X Tonga XT 4 GB
R9 390 Hawaii PRO 1000 MHz 8 GB
R9 390X Hawaii XT 1050 MHz
R9 Fury Fiji PRO 1000 MHz 4 GB HBM
R9 Nano Fiji XT
R9 Fury X 1050 MHz
Radeon Pro Duo Fiji 1000 MHz 2x 4 GB

“Phao cứu sinh”: RX 400-series

Card đồ họa Sapphire NITRO RX 480

  • Ngày ra mắt: 29/6/2016
  • Kiến trúc: Graphics Core Next (GCN) thế hệ 4, tên mã Polaris
  • Tiến trình: 14nm
  • Các tính năng mới:
    • Bộ điều khiển màn hình mới
    • Kiến trúc GCN thế hệ 4
    • Có thể decode HEVC ở 4K 60FPS với kênh màu 10-bit
    • Hỗ trợ DolbyVision và HDR10

Thông số kỹ thuật RX 400-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
RX 460 Baffin 1090 MHz PCI Express 3.0 x16 2 GB

 

4 GB

GDDR5
RX 470 Ellesmere PRO 926 MHz 4 GB

 

8 GB

RX 470D Ellesmere  4 GB
RX 480 Ellesmere XT 1120 MHz 4 GB

 

8 GB

Thế hệ card “quốc dân” tiếp theo: RX 500-series

 

Card đồ họa Gigabyte RX580 Gaming-8GD-MI

  • Ngày ra mắt: 18/4/2017
  • Kiến trúc: Graphics Core Next (GCN) thế hệ 4
  • Tiến trình: 14nm và 12nm
  • Các tính năng mới:
    • Hỗ trợ chuẩn xuất hình DisplayPort 1.4 HBR, HDMI 2.0b
    • Hỗ trợ chuẩn màu HDR 10

Thông số kỹ thuật RX 500-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
RX 550 Lexa 1100 MHz PCI Express 3.0 x8 2 GB

 

4 GB

GDDR5
RX 550X
RX 560 Baffin 1175 MHz
RX 570 Polaris 20 XL 1168 MHz PCI Express 3.0 x16 4 GB

 

8 GB

RX 580 Polaris 20 XT 1257 MHz
RX 590 Polaris 30 XT 1469 MHz 8 GB

RX Vega series

Card đồ họa Powercolor Red Devil RX Vega 64

  • Ngày ra mắt: 14/8/2017
  • Kiến trúc: Graphics Core Next (GCN) thế hệ 5
  • Tiến trình: 14nm và 7nm
  • Các tính năng mới:
    • Chuẩn VRAM mới: HBM2
    • CU thế hệ mới
    • Hỗ trợ DirectX 12.1

Thông số kỹ thuật RX Vega series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
RX Vega 56 Vega 10 XL 1156 MHz PCI Express 3.0 x16 8 GB HBM2
RX Vega 64  Vega 10 XT 1247 MHz
RX Vega 64 Liquid 1406 MHz
Radeon VII Vega 20 1400 MHz 16 GB

Tới đây là hết thời kỳ của kiến trúc GCN.

Thời kỳ kiến trúc RDNA

Bắt kịp xu thế: Radeon RX 5000-series

Card đồ họa Sapphire Pulse RX 5700XT 8G

  • Ngày ra mắt: 7/7/2019
  • Kiến trúc: Radeon DNA (RDNA) thế hệ 1
  • Tiến trình: 7nm
  • Các tính năng mới:
    • Chuẩn VRAM mới: GDDR6
    • CU thế hệ mới, giúp cải thiện IPC so với thế hệ cũ
    • Kiến trúc mới: RDNA. Tuy nhiên, RDNA sẽ không thay thế hoàn toàn GCN.
    • Hỗ trợ giao thức PCI Express 4.0 x16

Thông số RX 5000-series

GPU Tên mã Xung gốc Giao thức VRAM Loại VRAM
RX 5700 Navi 10 XL 1465 MHz PCI Express 4.0 x16 8 GB GDDR6
RX 5700 XT Navi 10 XT 1605 MHz
RX 5700 XT 50th Anniversary Navi 10 XTX 1680 MHz

Lời kết

Như vậy là mình đã đi hết lịch sử của thương hiệu card đồ họa AMD Radeon. Hy vọng bài viết trên đã cho bạn cái nhìn về lịch sử phát triển của 1 trong 2 NSX card đồ họa lớn nhất thế giới và việc card đồ họa AMD đã phát triển như thế nào trong suốt 12 năm qua.

Bình luận qua Facebook

Tags : amd radeon
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
082.777.9999 093.123.9999

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

24h Computer