CPU INTEL Core™ I7-14700KF ( Up to 5.6Ghz, 20 nhân/ 28 Luồng, 33MB Cache ) – TRAY
Thông số sản phẩm:
- CPU: Intel Core i7-14700KF
- Socket: LGA1700
- Bộ nhớ đệm: 33MB
- Số nhân/luồng: 20(8P-Core|12E-Core)/28 luồng
- Base Clock (P-Core): 3.4 GHz
- Boost Clock (P-Core): 5.6 GHz
- TDP: 125W
Liên hệ
36 thángCPU Intel Core I7 14700KF (20 Nhân 28 Luồng, Up to 5.6 GHz, 33MB Cache, Raptor Lake Refresh) Chính Hãng – Giá Tốt
CPU Intel Core I7 14700KF là một trong những CPU mạnh mẽ nhất , đáng mua nhất thuộc dòng vi xử lý thế hệ thứ 14 Raptor Lake Refresh của Intel . Được trang bị những cấu trúc hoàn toàn mới với hiệu năng tăng cường và khả năng xử lý mạnh mẽ , Intel Core I7 14700KF sẽ mang lại hiệu năng cực tốt cho những đối tượng yêu cầu hiệu suất cao của CPU để cân các tác vụ gaming , công việc đồ họa nặng . Đây chắc chắn là một sự lựa chọn tuyệt với cho bộ PC Gaming mạnh mẽ mà bạn không nên bỏ qua.
Khả năng đa nhiệm tốt
Intel Core i7 14700KF có khả năng đa nhiệm mạnh mẽ với 20 nhân ( Với 8 P-Cores – 12 E-Cores) và 28 luồng , Intel Core i7 14700KF cung cấp một sự cân bằng tốt giữa hiệu suất đơn nhân và đa nhân. P-Cores được tối ưu hóa cho hiệu suất đơn nhân cao, trong khi E-Cores được thiết kế để xử lý các tác vụ đa nhiệm hiệu quả.. Điều này có nghĩa là CPU này có thể xử lý các tác vụ nặng như chỉnh sửa video, làm việc với đồ họa hoặc chơi các tựa game nặng đòi hỏi sức mạnh của CPU một cách dễ dàng.
Hiệu Suất Được Tối Ưu Hóa
Intel Core i7 14700KF sở hữu tốc độ xung nhịp Turbo lên đến 5.6 GHz, Intel Core i7 14700KF thực sự đạt đỉnh về hiệu năng trong các tác vụ đòi hỏi tốc độ xử lý cao. Điều này khiến CPU này trở thành một lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng đòi hỏi tốc độ xử lý nhanh. Ngoài ra Intel Core i7 14700KF được trang bị bộ nhớ cache lên đến 33MB, giúp tăng tốc độ truy xuất dữ liệu và cải thiện hiệu suất làm việc. Điều này có nghĩa rằng CPU này có khả năng xử lý dữ liệu một cách nhanh chóng và hiệu quả.
| Sản phẩm | CPU – Bộ vi xử lý |
| Nhà sản xuất | Intel |
| Model | i7-14700KF |
| CPU | Intel Core i7-14700KF |
| Socket | LGA1700 |
| TDP | Công suất cơ bản: 125W |
| Công suất tối đa: 253W | |
| P-Cores | 8 |
| E-Cores | 12 |
| Total Threads | 28 |
| Tốc độ cơ bản | Tần số Turbo tối đa 5,6 GHz |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost Max Tần số 3.0 ‡ 5,6 GHz | |
| Tần số Turbo tối đa lõi hiệu suất 5,5 GHz | |
| Tần số Turbo tối đa lõi hiệu quả 4,3 GHz | |
| Tần số cơ bản lõi hiệu suất 3,4 GHz | |
| Tần số cơ bản lõi hiệu quả 2,5 GHz | |
| Bộ nhớ Cache | 33MB |
| Tổng bộ đệm L2 | 28MB |
| Công suất Turbo tối đa | 253W |
| Kích thước bộ nhớ tối đa | 192GB |
| Phân loại bộ nhớ | Lên đến DDR5 5600 MT/s |
| Lên đến DDR4 3200 MT/s | |
| Số kênh bộ nhớ tối đa | 2 |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 89,6 GB/s |
| Đồ họa bộ xử lý | Intel® UHD 770 |
| Tần số cơ sở đồ họa | 300GHz |
| Tần số động tối đa của đồ họa | 1,6 GHz |
| Phiên bản PCI Express | 5.0 và 4.0 |
| Số lane PCI Express | Up to 1×16+4, 2×8+4 |
| Bộ tăng tốc thần kinh và Gaussian Intel | 3 |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost | 2 |
| Intel Turbo Boost Max Technology 3.0 | Yes |
| Intel TBMT3 Frequency | 5.6GHz |
| Bảo hành | 36 tháng |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Hotline Hà Nội
Trang tin công nghệ
Trang khuyến mãi
Hỗ trợ trả góp
Giá ưu đãi nhất
Bảo hành tận nhà
Miễn phí vận chuyển






Xây dựng cấu hình


















