CPU Intel Core i3 13100 (3.42GHz Turbo Upto 4.5GHz, 4 Nhân 8 Luồng, Cache 12MB )
Thông số sản phẩm:
- Socket: Intel LGA 1700
- Tốc độ cơ bản: 3.42 GHz
- Cache: 12 MB
- Nhân CPU: 4 Nhân
- Luồng CPU: 8 Luồng
Liên hệ
36 thángĐánh giá CPU Intel Core I3-13100
Là “bá chủ” trong phân khúc CPU giá rẻ, i3-12100 và 12100F đã thể hiện sự vượt trội của mình trong nhu cầu build PC Gaming giá rẻ. Và khi Intel Gen 13 ra đời, đồng nghĩa với sự tiếp nối của những con chip tuyệt vời dành cho game thủ cùng i3-13100.
Sức mạnh thích nghi với đa dạng nhu cầu
CPU Intel Core I3-13100 được trang bị 4 nhân, 8 luồng cùng bộ nhớ đệm lên tới 12GB, tốc độ tối đa đạt 4.5 GHz, có thể thấy đây là sự cải tiến đáng chú ý đối với phiên bản Core i3 13th lần này. Thiết kế P-core tăng khả năng đa nhiệm hay xử lí các tác vụ phức tạp tốt hơn so với phiên bản tiền nhiệm. Số nhân xử lí cao không chỉ cho hiệu năng mạnh mẽ mà còn tiết kiệm điện năng. tự tin xử lý mọi tác vụ giải trí như tận hưởng chơi các tựa game Esport đến game AAA ở mức setting phù hợp.
Bộ nhớ đệm lên tới 12MB hỗ trợ lưu dữ liệu, các lệnh thường sử dụng. Kết hợp với tốc độ lõi cơ bản đạt 3.4 GHz và có thể đạt tới 4.5 Ghz giúp xử lí dữ liệu nhanh chóng. Bộ vi xử lí này còn hỗ trợ tối đa PCIe 4.0 và PCIe 5.0, mang đến băng thông dữ liệu vượt trội với các thiết bị tương thích. Bạn hoàn toàn có thể kết hợp RAM DDR5 với CPU Core i3-13100 để có hiệu suất vượt mong đợi.
| Sản phẩm | CPU – Bộ vi xử lý |
| Thương hiệu | Intel |
| Loại CPU | Dành cho máy bàn |
| Thế hệ | Core i3 Thế hệ thứ 13 |
| Tên gọi | Core i3-13100 |
| Socket | FCLGA 1700 |
| Tên thế hệ | Raptor Lake |
| Số nhân | 4 |
| Số luồng | 8 |
| Tốc độ cơ bản | Tần Số Turbo tối đa: 4.50 GHz |
| Tần số Turbo tối đa của P-core : 4.50 GHz | |
| Tần số Cơ sở của P-core: 3.40 GHz | |
| Cache | 12 MB |
| Total L2 Cache: 5 MB | |
| Hỗ trợ bộ nhớ | Tối đa 128 GB |
| DDR4 3200 MHz | |
| DDR5 4800 MHz | |
| Hỗ trợ số kênh bộ nhớ | 2 |
| Nhân đồ họa tích hợp | UHD Intel® 730 |
| Tốc độ GPU tích hợp cơ bản | 300 MHz |
| Tốc độ GPU tích hợp tối đa | 1.50 GHz |
| Phiên bản PCI Express | 5.0 and 4.0 |
| Số lane PCI Express | Up to 1×16+4, 2×8+4 |
| TDP | Công suất cơ bản: 60W |
| Công suất tối đa: 89W | |
| Tản nhiệt | Mặc định đi kèm |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.
Hotline Hà Nội
Trang tin công nghệ
Trang khuyến mãi
Hỗ trợ trả góp
Giá ưu đãi nhất
Bảo hành tận nhà
Miễn phí vận chuyển






Xây dựng cấu hình


















